Từ: Thị, kỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Thị, kỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Thị, • kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ

kỳ其:kỳ cọ
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)
kỳ旗:quốc kỳ
kỳ期:kỳ vọng
kỳ淇: 
kỳ畿:kinh kỳ
kỳ麒:kỳ lân
Thị, kỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Thị, kỳ Tìm thêm nội dung cho: Thị, kỳ